Hình nền cho somnolent
BeDict Logo

somnolent

/ˈsɒmnələnt/ /ˈsɑːmnələnt/

Định nghĩa

adjective

Buồn ngủ, uể oải, mơ màng.

Ví dụ :

Sau bữa trưa no nê, các học sinh cảm thấy buồn ngủ ríu mắt và cố gắng lắm mới không ngủ gật trong lớp.