Hình nền cho soulless
BeDict Logo

soulless

/ˈsoʊlləs/

Định nghĩa

adjective

Vô hồn, lạnh lùng, vô cảm.

Ví dụ :

Tòa nhà văn phòng mới, với những buồng làm việc xám xịt giống hệt nhau, tạo cảm giác lạnh lẽo và vô hồn.