

soundscapes
Định nghĩa
noun
Âm cảnh, bức tranh âm thanh.
Ví dụ :
"The museum featured several captivating soundscapes that recreated the atmosphere of a bustling marketplace. "
Viện bảo tàng trưng bày nhiều bức tranh âm thanh (âm cảnh) sống động, tái hiện lại không khí của một khu chợ nhộn nhịp.
Từ liên quan
captivating verb
/kæptɪveɪtɪŋ/
Quyến rũ, thu hút, làm say đắm.
Người kể chuyện tài tình và đầy lôi cuốn đã giữ trọn sự chú ý của bọn trẻ trong suốt buổi thuyết trình.
electroacoustic adjective
/ɪˌlɛktroʊəˈkuːstɪk/ /ɪˌlɛktrəʊəˈkuːstɪk/
Điện âm, thuộc điện âm.
Lớp học nhạc sử dụng các nhạc cụ điện âm như đàn guitar điện và đàn synthesizer.
throughout adverb
/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]
Suốt, xuyên suốt.
recreated verb
/ˌriː.kriˈeɪ.tɪd/ /rɪˈkriː.eɪ.tɪd/
Tái tạo, làm sống lại, phục hồi.
composition noun
/ˌkɒmpəˈzɪʃən/