Hình nền cho synthesizer
BeDict Logo

synthesizer

/ˈsɪn.θəˌsaɪ.zə(ɹ)/ /ˈsɪn.θəˌsaɪ.zɚ/

Định nghĩa

noun

Đàn synthesizer, đàn điện tử.

Ví dụ :

Anh trai tôi dùng đàn synthesizer để tạo nhạc cho các video trên YouTube của ảnh.
noun

Bộ tổng hợp âm thanh điện tử, thiết bị tạo âm điện tử.

Ví dụ :

Nhạc sĩ đó đã dùng một bộ tổng hợp âm thanh điện tử (synthesizer) để tạo ra những hiệu ứng âm thanh đặc biệt trong vở kịch của trường.
noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ đã dùng đàn synthesizer (bộ tổng hợp âm) để tạo ra những âm thanh độc đáo cho bài hát mới của mình.