Hình nền cho soundscape
BeDict Logo

soundscape

/saʊndskeɪp/

Định nghĩa

noun

Âm cảnh, không gian âm thanh.

Ví dụ :

Hành lang trường học ồn ào náo nhiệt tạo ra một âm cảnh hỗn loạn với đủ tiếng nói chuyện, tiếng cười và tiếng đóng sầm tủ.
noun

Âm cảnh, môi trường âm thanh.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã tạo ra một âm cảnh đầy mê hoặc từ những bản thu âm tiếng ồn của thành phố, biến đổi tiếng xe cộ và công trình xây dựng thành một giai điệu bất ngờ.
verb

Ví dụ :

Các kiến trúc sư đã thiết kế âm thanh cho thư viện mới để tạo ra một môi trường yên tĩnh và tập trung cho sinh viên.