BeDict Logo

soundscape

/saʊndskeɪp/
Hình ảnh minh họa cho soundscape: Âm cảnh, môi trường âm thanh.
noun

Người nghệ sĩ đã tạo ra một âm cảnh đầy mê hoặc từ những bản thu âm tiếng ồn của thành phố, biến đổi tiếng xe cộ và công trình xây dựng thành một giai điệu bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho soundscape: Tạo cảnh quan âm thanh, thiết kế âm thanh.
 - Image 1
soundscape: Tạo cảnh quan âm thanh, thiết kế âm thanh.
 - Thumbnail 1
soundscape: Tạo cảnh quan âm thanh, thiết kế âm thanh.
 - Thumbnail 2
verb

Các kiến trúc sư đã thiết kế âm thanh cho thư viện mới để tạo ra một môi trường yên tĩnh và tập trung cho sinh viên.