Hình nền cho splined
BeDict Logo

splined

/splaɪnd/ /spliːnd/

Định nghĩa

adjective

Có rãnh then hoa, có then hoa.

Ví dụ :

Trục then hoa của bàn đạp xe đạp khớp hoàn hảo với tay quay, giúp truyền lực hiệu quả.