Hình nền cho splines
BeDict Logo

splines

/splaɪnz/

Định nghĩa

noun

Nẹp, thanh nẹp.

Ví dụ :

Cái ghế cổ này bị thiếu vài thanh nẹp ở lưng ghế, khiến ngồi không được thoải mái.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy kiểm tra then hoa trên trục bánh xe của máy kéo để đảm bảo chúng kết nối đúng cách với moay-ơ bánh xe, giúp bánh xe quay ngay cả khi trục trượt nhẹ.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư đã dùng các thanh uốn cong để vẽ những đường cong trơn tru trên bản vẽ thiết kế xe hơi mới.
noun

Ví dụ :

Trục truyền động của xe đạp có then hoa để truyền lực một cách trơn tru từ bàn đạp đến bánh sau.