Hình nền cho spline
BeDict Logo

spline

/splaɪn/

Định nghĩa

noun

Nẹp, thanh nẹp.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng một thanh nẹp gỗ dài và mỏng để ghép hai mảnh của kệ sách lại với nhau một cách trơn tru.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã thay thế then hoa bị mòn nối động cơ của máy cắt cỏ với lưỡi cắt, đảm bảo chúng sẽ quay cùng nhau trở lại.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã dùng lẹp để vẽ một đường cong mượt mà cho mái nhà trên bản vẽ thiết kế của tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một thanh nẹp để ghép hai tấm ván lại với nhau, tạo thành một mặt bàn liền mạch và chắc chắn.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy chỉ cho tôi cách rãnh then hoa trên trục truyền động của máy cắt cỏ khớp với lưỡi dao, truyền lực và làm nó quay.
verb

Làm trơn bằng đường cong spline, chỉnh đường cong spline.

Ví dụ :

Họa sĩ đã dùng một chương trình máy tính để chỉnh đường cong spline cho bản phác thảo thô của chiếc xe, làm cho các đường nét trở nên mượt mà và thanh thoát.