adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm nhũn, dễ bị ép, dễ lún. Easily squashed when pressed. Ví dụ : "a squashy tomato" Một quả cà chua mềm nhũn. material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm nhũn, lầy lội. Resembling a bog or marsh underfoot. Ví dụ : "The field after the heavy rain was so squashy that our boots sank deep into the mud with every step. " Sau trận mưa lớn, cánh đồng mềm nhũn và lầy lội đến nỗi mỗi bước chân của chúng tôi đều lún sâu vào bùn. environment geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc