verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nát, nghiền nát, đè bẹp. To beat or press into pulp or a flat mass; to crush. Ví dụ : "The child accidentally squashed the ant under his shoe. " Đứa bé vô tình giẫm nghiền con kiến dưới giày. action mass disaster physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp, chen chúc, ép. To compress or restrict (oneself) into a small space; to squeeze. Ví dụ : "Somehow, she squashed all her books into her backpack, which was now too heavy to carry." Không hiểu bằng cách nào, cô ấy đã nhét hết sách vào ba lô, khiến nó bây giờ nặng đến nỗi không thể mang nổi. action space body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, đàn áp. To suppress; to force into submission. Ví dụ : "The government squashed the rebellion by sending in the army. " Chính phủ đã đè bẹp cuộc nổi dậy bằng cách điều quân đội đến đàn áp. politics government action war police organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẹp dí, bị nghiền nát, dập nát. Squeezed until flattened, or until a pulp Ví dụ : "The squashed tomato in my lunchbox had stained all my sandwiches red. " Quả cà chua bị dập nát trong hộp cơm trưa của tôi đã làm tất cả bánh mì sandwich bị dính màu đỏ. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đè bẹp, bị đàn áp. Suppressed or silenced Ví dụ : "The student's squashed voice was barely audible after the teacher scolded her for speaking out of turn. " Giọng nói bị đè nén của cô học sinh gần như không nghe thấy được sau khi bị giáo viên quở trách vì phát biểu không đúng lúc. politics media government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc