BeDict Logo

underfoot

/ʌndəˈfʊt/ /ʌndɚˈfʊt/
Hình ảnh minh họa cho underfoot: Dưới chân, ngay dưới chân.
adverb

Dưới chân, ngay dưới chân.

Những người công nhân đều to lớn, vạm vỡ, và lạnh lùng, lội qua đầm lầy trong đôi ủng nặng nề mà chẳng hề nghĩ đến việc hàng loạt ếch con bị họ nghiền nát dưới chân.