Hình nền cho underfoot
BeDict Logo

underfoot

/ʌndəˈfʊt/ /ʌndɚˈfʊt/

Định nghĩa

noun

Khoang chứa đồ dưới sàn thuyền.

Ví dụ :

Thuyền trưởng nhấc nắp hầm lên, để lộ khoang chứa đồ dưới sàn thuyền, nơi chứa đầy dây thừng dự phòng và áo phao.
adverb

Dưới chân, ngay dưới chân.

Ví dụ :

Những người công nhân đều to lớn, vạm vỡ, và lạnh lùng, lội qua đầm lầy trong đôi ủng nặng nề mà chẳng hề nghĩ đến việc hàng loạt ếch con bị họ nghiền nát dưới chân.