noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoang chứa đồ dưới sàn thuyền. A storage compartment that sits below the deck of a boat. Ví dụ : "The captain lifted the hatch, revealing the underfoot, which was filled with spare ropes and life jackets. " Thuyền trưởng nhấc nắp hầm lên, để lộ khoang chứa đồ dưới sàn thuyền, nơi chứa đầy dây thừng dự phòng và áo phao. nautical part vehicle sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ, chống đỡ, gia cố. To provide a footing beneath; to shore up or underpin. Ví dụ : "The builders needed to underfoot the foundation of the new house to ensure its stability. " Những người thợ xây cần phải gia cố nền móng của ngôi nhà mới để đảm bảo nó được vững chắc. action position building work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đủ. To assign a column summary that is less than the sum of all the entries in that column. Ví dụ : "The spreadsheet program automatically underfoot the total expenses for each month. " Chương trình bảng tính tự động tính toán tổng chi phí hàng tháng không đủ (so với thực tế). statistics math computing business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưới chân. Situated under one's foot or feet. Ví dụ : "The toddler picked up the colorful blocks scattered underfoot to avoid tripping. " Đứa bé nhặt những khối gỗ đầy màu sắc nằm ngổn ngang dưới chân lên để khỏi bị vấp ngã. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vướng víu, cản trở, dưới chân. In the way; placed so as to obstruct or hinder. Ví dụ : "The toys were underfoot in the living room, making it hard to walk without tripping. " Đồ chơi vướng víu dưới chân khắp phòng khách, khiến việc đi lại rất dễ bị vấp ngã. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chà đạp, bị áp bức. Downtrodden; abject. Ví dụ : "After years of working in the factory, the underfoot workers finally unionized to demand better treatment. " Sau nhiều năm làm việc trong nhà máy, những công nhân bị chà đạp áp bức cuối cùng đã thành lập công đoàn để đòi hỏi sự đối đãi tốt hơn. attitude emotion character situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưới chân, ngay dưới chân. Under one's foot or feet. Ví dụ : "The workers were all big, burly, hard-hearted men, tromping through the marsh in their heavy boots without sparing so much as a single thought for the masses of tiny frogs they crushed underfoot." Những người công nhân đều to lớn, vạm vỡ, và lạnh lùng, lội qua đầm lầy trong đôi ủng nặng nề mà chẳng hề nghĩ đến việc hàng loạt ếch con bị họ nghiền nát dưới chân. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưới chân, cản đường, vướng víu. In the way; situated so as to obstruct or hinder. Ví dụ : "The toddler was constantly underfoot while I was trying to cook dinner, making it hard to move around the kitchen. " Thằng bé cứ vướng víu dưới chân khi tôi đang cố nấu bữa tối, khiến tôi khó di chuyển trong bếp. situation place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc