Hình nền cho stainless
BeDict Logo

stainless

/ˈsteɪnləs/

Định nghĩa

noun

Thép không gỉ.

Short for stainless steel.

Ví dụ :

"The kitchen sink is made of stainless, so it's easy to clean. "
Bồn rửa chén trong bếp làm bằng thép không gỉ nên rất dễ lau chùi.