Hình nền cho hygienic
BeDict Logo

hygienic

/haɪˈdʒiːnɪk/

Định nghĩa

adjective

Vệ sinh, sạch sẽ, hợp vệ sinh.

Ví dụ :

Nhà ăn của trường học được giữ vệ sinh sạch sẽ để ngăn ngừa bệnh tật lây lan.
adjective

Vệ sinh, hợp vệ sinh, đảm bảo vệ sinh.

Ví dụ :

Thiết kế ngôn ngữ lập trình mới này đảm bảo tính vệ sinh, nghĩa là các tên biến được sử dụng trong các phần khác nhau của mã sẽ không can thiệp lẫn nhau.