Hình nền cho substratum
BeDict Logo

substratum

/ˈsʌbˌstrɑːtəm/ /ˈsʌbˌstreɪtəm/

Định nghĩa

noun

Tầng nền, lớp nền.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất mặt đi để lộ lớp nền cát nén chặt bên dưới bức tranh khảm La Mã cổ đại.