Hình nền cho substrate
BeDict Logo

substrate

/ˈsʌbstɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Cơ chất, chất nền.

Ví dụ :

Enzyme lactase giúp tiêu hóa lactose; trong phản ứng này, lactosecơ chấtenzyme tác động lên.
noun

Ngôn ngữ cơ tầng, cơ tầng ngôn ngữ.

Ví dụ :

Giọng đặc trưng của nhiều người nói tiếng Anh ở Ireland cho thấy ảnh hưởng của tiếng Gaelic, vốn là ngôn ngữ cơ tầng khi tiếng Anh trở thành ngôn ngữ chính.