Hình nền cho subsystems
BeDict Logo

subsystems

/ˈsʌbˌsɪstəmz/ /ˈsʌbˌsɪstɪmz/

Định nghĩa

noun

Hệ thống con, bộ phận cấu thành, thành phần phụ.

Ví dụ :

Hệ thống sưởi của trường có nhiều hệ thống con, bao gồm lò sưởi, máy bơm và bộ điều chỉnh nhiệt trong mỗi phòng học.