noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bơm. A device for moving or compressing a liquid or gas. Ví dụ : "This pump can deliver 100 gallons of water per minute." Cái máy bơm này có thể bơm được 100 gallon nước mỗi phút. device machine technology utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm, sự bơm. An instance of the action of a pump; one stroke of a pump; any action similar to pumping Ví dụ : "It takes thirty pumps to get 10 litres; he did 50 pumps of the weights." Cần bơm ba mươi lần mới được 10 lít nước; anh ấy đã tập tạ bằng cách nâng tạ lên xuống 50 lần. action machine utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm, máy bơm. A device for dispensing liquid or gas to be sold, particularly fuel. Ví dụ : "This pump is out of order, but you can gas up at the next one." Cái bơm xăng này bị hỏng rồi, nhưng bạn có thể đổ xăng ở cái kế bên. device machine fuel industry commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng cơ, căng cơ. A swelling of the muscles caused by increased blood flow following high intensity weightlifting. Ví dụ : "After a hard workout doing bicep curls, he admired the impressive pumps in his arms. " Sau một buổi tập tay cuốn tạ nặng nhọc, anh ấy ngắm nhìn cơ bắp tay mình phồng lên trông rất ấn tượng. physiology body sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèo A ride on a bicycle given to a passenger, usually on the handlebars or fender. Ví dụ : "She gave the other girl a pump on her new bike." Cô ấy đèo bạn kia trên chiếc xe đạp mới của mình. vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tim. The heart. Ví dụ : "My doctor listened to my heart, checking that both pumps were working properly. " Bác sĩ đã nghe tim tôi, kiểm tra xem cả hai buồng tim có hoạt động tốt không. physiology organ anatomy body medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, lồn, buồi. (British slang) The vagina. body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm, hút. To use a pump to move (liquid or gas). Ví dụ : "The farmer pumps water from the well to irrigate his fields. " Người nông dân bơm nước từ giếng lên để tưới ruộng. technology machine utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm, bơm căng. (often followed by up) To fill with air. Ví dụ : "He pumped up the air-bed by hand, but used the service station air to pump up the tyres." Anh ấy đã bơm hơi bằng tay cho giường hơi, nhưng dùng máy bơm ở trạm xăng để bơm căng lốp xe. energy machine action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm, chuyển động nhịp nhàng. To move rhythmically, as the motion of a pump. Ví dụ : "I pumped my fist with joy when I won the race." Tôi đấm tay lên không trung một cách đầy phấn khích khi thắng cuộc đua. action machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt tay mạnh, lắc tay mạnh. To shake (a person's hand) vigorously. Ví dụ : "The coach enthusiastically pumps the player's hand after the winning game. " Sau trận thắng, huấn luyện viên bắt tay mạnh, lắc tay nhiệt tình với cầu thủ. communication action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tra hỏi, dò hỏi. To gain information from (a person) by persistent questioning. Ví dụ : "The reporter pumps the politician for details about the new law. " Nhà báo dò hỏi vị chính trị gia để lấy thông tin chi tiết về luật mới. communication language action human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm. To use a pump to move liquid or gas. Ví dụ : "The farmer pumps water from the well to irrigate his crops. " Người nông dân bơm nước từ giếng để tưới tiêu cho cây trồng của mình. machine utility energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuôi chèo mát mái, Thuận lợi, Trôi chảy. To be going very well. Ví dụ : ""The new bakery in town pumps; there's always a line out the door!" " Tiệm bánh mới mở ở thị trấn này làm ăn xuôi chèo mát mái lắm; lúc nào cũng thấy khách xếp hàng dài chờ mua! achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút mạnh, đá mạnh. To kick, throw or hit the ball far and high. Ví dụ : "The soccer player pumps the ball downfield to his teammate. " Cầu thủ bóng đá sút mạnh quả bóng xuống phía dưới sân cho đồng đội của anh ấy. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xì, đánh rắm. To pass gas; to fart. Ví dụ : ""During the quiet test, someone nervously pumpsed in the back row, making everyone giggle." " Trong bài kiểm tra im lặng, ai đó hồi hộp xì hơi ở hàng ghế sau, khiến mọi người khúc khích cười. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền, nạp. To pass (messages) into a program so that it can obey them. Ví dụ : "The automated system pumps the received customer data into the database for processing. " Hệ thống tự động nạp dữ liệu khách hàng đã nhận vào cơ sở dữ liệu để xử lý. computing technology communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình. (British slang) To copulate. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng tạ. To weightlift. Ví dụ : "He pumps iron at the gym three times a week to build muscle. " Anh ấy nâng tạ ở phòng tập ba lần một tuần để tăng cơ bắp. sport body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày thể thao. A type of shoe, a trainer or sneaker. Ví dụ : ""I wear my pumps to the gym every day for my workout." " Tôi mang giày thể thao đi tập gym mỗi ngày. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày cao gót, giày bít mũi. A type of women's shoe which leaves the instep uncovered and has a relatively high heel, especially a stiletto (with a very high and thin heel) Ví dụ : "She was wearing a lovely new pair of pumps." Cô ấy đang mang một đôi giày cao gót bít mũi mới rất đẹp. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày búp bê, giày ba lê. A dancing shoe. Ví dụ : "She wore her favorite black pumps to the school dance. " Cô ấy đi đôi giày búp bê đen yêu thích của mình đến buổi khiêu vũ ở trường. wear dance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày búp bê, giày ba lê. A type of shoe without a heel. Ví dụ : "She wore black pumps to the office party. " Cô ấy đi giày búp bê màu đen đến buổi tiệc ở văn phòng. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc