verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộng, tổng cộng, tính tổng. To add together. Ví dụ : "The cashier is summing the prices of all the groceries. " Nhân viên thu ngân đang tính tổng tiền của tất cả các mặt hàng tạp hóa. math number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, tổng kết. To give a summary of. Ví dụ : "The teacher summed the main points of the lesson, giving a brief overview for the students. " Giáo viên tóm tắt những ý chính của bài học, đưa ra một cái nhìn tổng quan ngắn gọn cho học sinh. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng kết, sự tổng hợp, phép cộng. The act or result of addition; a sum. Ví dụ : "The summing of all her expenses gave her a clear picture of where her money went each month. " Việc tổng kết tất cả các khoản chi tiêu của cô ấy đã cho cô ấy thấy rõ tiền của mình đã đi đâu mỗi tháng. math number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc