Hình nền cho summing
BeDict Logo

summing

/ˈsʌmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cộng, tổng cộng, tính tổng.

Ví dụ :

"The cashier is summing the prices of all the groceries. "
Nhân viên thu ngân đang tính tổng tiền của tất cả các mặt hàng tạp hóa.