Hình nền cho sunburnt
BeDict Logo

sunburnt

/ˈsʌnbɜːnt/ /ˈsʌnˌbɜːnt/

Định nghĩa

adjective

Cháy nắng, rám nắng.

Ví dụ :

"After playing outside all afternoon, Sarah's nose was sunburnt. "
Sau khi chơi ngoài trời cả buổi chiều, mũi của Sarah bị cháy nắng.