Hình nền cho superintend
BeDict Logo

superintend

/ˌsupərɪnˈtɛnd/ /ˌsupərənˈtɛnd/

Định nghĩa

verb

Giám sát, trông nom, quản lý.

Ví dụ :

Đội trưởng xây dựng sẽ giám sát công trình, đảm bảo mọi người làm theo đúng bản vẽ.
verb

Giám sát, quản lý, điều hành.

Ví dụ :

Hiệu trưởng sẽ giám sát và điều hành dự án xây dựng mới của trường để đảm bảo dự án đúng tiến độ và không vượt quá ngân sách.