noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sưng tấy, chỗ sưng. The state of being swollen. Ví dụ : "After the bee sting, she noticed painful swellings on her arm. " Sau khi bị ong đốt, cô ấy nhận thấy những chỗ sưng tấy đau nhức trên cánh tay. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ sưng, chỗ phù, chỗ bướu. Anything swollen, especially any abnormally swollen part of the body. Ví dụ : "After the bee sting, she noticed painful swellings on her arm. " Sau khi bị ong đốt, cô ấy nhận thấy những chỗ sưng đau nhức trên cánh tay. body medicine appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trào dâng, sự bùng nổ. A rising, as of passion or anger. Ví dụ : "His anger at the unfair grade swelled into a noticeable display of frustration. " Cơn giận của anh ta vì điểm số không công bằng đã trào dâng, bùng nổ thành sự thất vọng thấy rõ. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc