Hình nền cho swelter
BeDict Logo

swelter

/ˈswɛl.tə/ /ˈswɛl.tɚ/

Định nghĩa

noun

Nóng như thiêu đốt, oi bức.

Ví dụ :

Cái nóng oi bức của mùa hè thường kéo dài đến tận cuối tháng Chín hàng năm.
verb

Ngột ngạt, oi bức, làm ngộp thở.

Ví dụ :

Không khí ẩm ướt dường như làm ngộp thở các vận động viên trong buổi tập ngoài trời, khiến họ phải nghỉ giải lao uống nước liên tục.