Hình nền cho relent
BeDict Logo

relent

/ɹɪˈlɛnt/

Định nghĩa

noun

Dừng lại, Ngừng, Chậm lại.

Ví dụ :

Cơn bão không có dấu hiệu dừng lại, tiếp tục tàn phá bờ biển bằng mưa lớn và gió mạnh.
verb

Nới tay, nguôi giận, mềm lòng.

Ví dụ :

Anh ấy đã định cấm túc con trai một tháng, nhưng rồi mềm lòng và quyết định chỉ giảng cho con một bài học nghiêm khắc thôi.