Hình nền cho sycamore
BeDict Logo

sycamore

/ˈsɪkəmɔː/ /ˈsɪkəmɔɹ/

Định nghĩa

noun

Sung Mỹ, cây phong lá rộng.

Any of several North American plane trees, of the genus Platanus, especially Platanus occidentalis (American sycamore).

Ví dụ :

"We sat in the shade of a large sycamore tree during our picnic in the park. "
Chúng tôi ngồi dưới bóng mát của một cây sung Mỹ to lớn trong buổi dã ngoại ở công viên.
noun

Sam phong lá phong, cây phong giả.

A large British and European species of maple, Acer pseudoplatanus, known in North America as the sycamore maple.

Ví dụ :

Cây sam phong lá phong (hay còn gọi là cây phong giả) trước cổng trường tỏa bóng mát cho học sinh trong giờ ra chơi.
noun

Ví dụ :

Cây sung dâu cổ thụ trong công viên tỏa bóng mát cho buổi dã ngoại của bọn trẻ.