Hình nền cho fig
BeDict Logo

fig

/fɪɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có một cây sung (hoặc vả), mỗi mùa hè đều cho rất nhiều quả ngon.
noun

Vẻ đẹp lộng lẫy, sự nổi bật, dáng vẻ cao sang, vẻ uy nghi.

Ví dụ :

Đám cưới được tổ chức với một vẻ đẹp lộng lẫy và uy nghi, thể hiện qua những trang trí công phu và số lượng khách mời lớn.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đã giải thích thế thức của lập luận về sự tham gia của học sinh, nhấn mạnh cách trung từ (nỗ lực của học sinh) liên kết các tiền đề với kết luận.
noun

Hình tượng, mô típ, đoạn nhạc trang trí.

Ví dụ :

Đoạn nhạc trang trí phức tạp mà nghệ sĩ piano thể hiện trong khúc dạo đầu đã làm nổi bật chiều sâu cảm xúc của tác phẩm.