noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sung, Vả. A fruit-bearing tree or shrub of the genus Ficus that is native mainly to the tropics. Ví dụ : "My grandmother's garden has a fig tree that produces delicious figs every summer. " Vườn của bà tôi có một cây sung (hoặc vả), mỗi mùa hè đều cho rất nhiều quả ngon. fruit plant food biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả vả, quả sung. The fruit of the fig tree, pear-shaped and containing many small seeds. Ví dụ : "My grandmother brought a basket of figs to the family picnic. " Bà tôi mang một giỏ đầy quả sung đến buổi dã ngoại của gia đình. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc rê. A small piece of tobacco. Ví dụ : "My grandfather rolled a small fig of tobacco and took a long drag before his morning coffee. " Trước khi uống cà phê sáng, ông tôi se một nhúm thuốc rê nhỏ rồi rít một hơi thật dài. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đáng gì, Chẳng đáng bao nhiêu. The value of a fig, practically nothing; a fico; a whit. Ví dụ : "My sister said my idea for the school fundraiser was a fig, practically worthless. " Chị tôi bảo ý tưởng gây quỹ cho trường của tôi chẳng đáng bao nhiêu, gần như là vô giá trị. value nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nho khô. A raisin (dried grape) Ví dụ : "My grandmother's recipe for fruitcake uses figs, which are like dried grapes. " Công thức làm bánh trái cây của bà tôi có dùng quả sung, mà thực ra là nho khô. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, báng bổ. To insult with a fico, or contemptuous motion. Ví dụ : "The student fígged the teacher, making a scornful gesture. " Cậu học sinh đã chế nhạo giáo viên bằng một cử chỉ khinh bỉ. attitude communication culture action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gieo vào đầu, nhồi nhét vào đầu. To put into the head of, as something useless or contemptible. Ví dụ : "My boss figures that extra training is useless, so he won't pay for it. " Sếp tôi nhồi nhét vào đầu rằng đào tạo thêm là vô dụng, nên ông ấy sẽ không trả tiền cho việc đó. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết tinh, làm kết tinh. (soap-making) To develop, or cause (a soap) to develop, white streaks or granulations. Ví dụ : "The soap maker figed the batch of homemade soap, causing it to develop noticeable white streaks. " Người làm xà phòng đã tạo ra hiện tượng "kết tinh" trong mẻ xà phòng thủ công, khiến nó xuất hiện những vệt trắng rõ rệt. chemistry substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, lượn lờ. To move suddenly or quickly; rove about. Ví dụ : "The children figged around the playground, chasing each other and laughing. " Bọn trẻ lượn lờ khắp sân chơi, đuổi nhau và cười rúc rích. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng, vóc dáng, hình dáng. A person's figure; dress or appearance. Ví dụ : "My sister's fig is always very stylish. " Chị gái tôi lúc nào cũng có dáng vẻ rất thời trang. appearance figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn diện, chưng diện. To dress; to get oneself up a certain way. Ví dụ : "Before the school dance, Sarah figured herself in a sparkly dress and high heels. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, Sarah ăn diện cho mình bằng một chiếc váy lấp lánh và giày cao gót. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình, hình vẽ, sơ đồ. A drawing or diagram conveying information. Ví dụ : "The teacher drew a simple fig of the water cycle on the board to help explain it. " Để giải thích chu trình nước, thầy giáo đã vẽ một hình đơn giản lên bảng để minh họa. figure sign info technical communication writing math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình, hình dáng, tượng. The representation of any form, as by drawing, painting, modelling, carving, embroidering, etc.; especially, a representation of the human body. Ví dụ : "a figure in bronze; a figure cut in marble" Một pho tượng bằng đồng; một bức tượng tạc từ đá cẩm thạch. art figure body appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình tượng, biểu tượng. A person or thing representing a certain consciousness. Ví dụ : "My younger sister, despite her quiet nature, is a fig of strong determination. " Em gái tôi, dù tính tình ít nói, là một hình tượng cho sự quyết tâm mạnh mẽ. person character figure being type thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình tượng, Nhân vật. The appearance or impression made by the conduct or career of a person. Ví dụ : "He cut a sorry figure standing there in the rain." Anh ta trông thật thảm hại khi đứng đó dưới mưa, tạo một hình ảnh đáng thương. appearance character person figure attitude achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ đẹp lộng lẫy, sự nổi bật, dáng vẻ cao sang, vẻ uy nghi. Distinguished appearance; magnificence; conspicuous representation; splendour; show. Ví dụ : "The wedding had a fig of grandeur, with elaborate decorations and a large guest list. " Đám cưới được tổ chức với một vẻ đẹp lộng lẫy và uy nghi, thể hiện qua những trang trí công phu và số lượng khách mời lớn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng người, hình dáng. A human figure, which dress or corset must fit to; the shape of a human body. Ví dụ : "The tailor carefully measured the fig of the bride-to-be to ensure the wedding dress fit perfectly. " Người thợ may cẩn thận đo dáng người của cô dâu tương lai để đảm bảo chiếc váy cưới vừa vặn một cách hoàn hảo. body appearance figure human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số, con số. A numeral. Ví dụ : "My daughter's math homework asked for the fig of 12 divided by 3. " Bài tập toán của con gái tôi yêu cầu tìm con số của phép chia 12 cho 3. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con số, số lượng. A number, an amount. Ví dụ : "The fig of students in the class is thirty-five. " Số lượng học sinh trong lớp là ba mươi lăm. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình quả sung. A shape. Ví dụ : "The architect drew a fig of the new building's roofline. " Kiến trúc sư đã vẽ hình quả sung để mô tả đường viền mái của tòa nhà mới. figure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vân, thớ. A visible pattern as in wood or cloth. Ví dụ : "The muslin was of a pretty figure." Vải muslin này có những đường vân rất đẹp. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy phức tạp. Any complex dance moveW. Ví dụ : "The choreographer taught the students a new fig, a complex combination of steps and turns. " Nhà biên đạo múa đã dạy cho các học viên một điệu nhảy phức tạp mới, một tổ hợp khó gồm nhiều bước chân và vòng xoay. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ví von, ẩn dụ, biện pháp tu từ. A figure of speech. Ví dụ : ""Using a 'fig' of speech, my brother described the presentation as 'a rocket ship to failure.'" " Sử dụng một biện pháp tu từ, anh trai tôi miêu tả buổi thuyết trình như là "một con tàu tên lửa lao thẳng đến thất bại." language grammar literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế thức. The form of a syllogism with respect to the relative position of the middle term. Ví dụ : "The teacher explained the fig of the argument about student participation, highlighting how the middle term (student effort) connected the premises to the conclusion. " Giáo viên đã giải thích thế thức của lập luận về sự tham gia của học sinh, nhấn mạnh cách trung từ (nỗ lực của học sinh) liên kết các tiền đề với kết luận. logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa bàn, sơ đồ tử vi. A horoscope; the diagram of the aspects of the astrological houses. Ví dụ : "My friend consulted the fig in the astrology book before making a decision about her job interview. " Bạn tôi đã xem địa bàn tử vi trong sách chiêm tinh trước khi quyết định về buổi phỏng vấn xin việc của cô ấy. astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn nhạc ngắn. Any short succession of notes, either as melody or as a group of chords, which produce a single complete and distinct impression. Ví dụ : "The short fig of notes played on the piano created a feeling of peace. " Đoạn nhạc ngắn vừa vang lên từ tiếng piano tạo cảm giác thật bình yên. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình tượng, mô típ, đoạn nhạc trang trí. A form of melody or accompaniment kept up through a strain or passage; a motif; a florid embellishment. Ví dụ : "The pianist's intricate fig in the prelude highlighted the piece's emotional depth. " Đoạn nhạc trang trí phức tạp mà nghệ sĩ piano thể hiện trong khúc dạo đầu đã làm nổi bật chiều sâu cảm xúc của tác phẩm. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ To insert a ginger root into the anus, vagina or urethra of: to perform figging upon. sex body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc