BeDict Logo

fig

/fɪɡ/
Hình ảnh minh họa cho fig: Thế thức.
noun

Giáo viên đã giải thích thế thức của lập luận về sự tham gia của học sinh, nhấn mạnh cách trung từ (nỗ lực của học sinh) liên kết các tiền đề với kết luận.

Hình ảnh minh họa cho fig: To insert a ginger root into the anus, vagina or urethra of: to perform figging upon.
verb

To insert a ginger root into the anus, vagina or urethra of: to perform figging upon.