Hình nền cho oscillator
BeDict Logo

oscillator

/ˈɑsəˌleɪtər/ /ˈɒsəˌleɪtər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc radio trong lớp học sử dụng một mạch dao động để tạo ra tín hiệu ổn định và liên tục cho buổi học nghe của học sinh.
noun

Bộ dao động, máy dao động.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã dùng máy dao động để đo chính xác độ cứng của hợp kim kim loại mới bằng cách quan sát chuyển động xoắn của sợi dây.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi Life, "blinker" là một dao động tử đơn giản, cứ sau hai thế hệ lại luân phiên giữa một đường ngang và một đường dọc.