Hình nền cho tablas
BeDict Logo

tablas

/ˈtɑbləs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ chơi một nhịp điệu phức tạp trên cặp trống tabla, lấp đầy căn phòng bằng một âm thanh phong phú và vang vọng.