Hình nền cho taekwondo
BeDict Logo

taekwondo

/ˌtaɪkwɒnˈdəʊ/ /ˌtaɪkwɑnˈdoʊ/

Định nghĩa

noun

Taekwondo, Thái Cực Đạo.

Ví dụ :

Con gái tôi tập Taekwondo hay còn gọi là Thái Cực Đạo ba lần một tuần ở trung tâm cộng đồng, con bé hy vọng cuối cùng sẽ đạt được đai đen và thậm chí có thể thi đấu ở Thế vận hội.