

taekwondo
Định nghĩa
Từ liên quan
eventually adverb
/ɪ.ˈvɛn.tjʊ.li/ /ɪ.ˈvɛn.t͡ʃu.li/
Cuối cùng, sau cùng, về sau.
Sau nhiều lần cố gắng đầy bực bội, cuối cùng thì anh ấy cũng đã hoàn thành dự án ở trường.
recognised verb
/ˈrekəɡnaɪzd/ /ˈrekəɡnaɪzd/
Nhận ra, nhận diện, biết.
Tôi nhận ra khuôn mặt anh ấy ngay lập tức.