Hình nền cho tarring
BeDict Logo

tarring

/ˈtɑːrɪŋ/ /ˈtærɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trét nhựa đường, rải nhựa đường.

Ví dụ :

"The road crew was tarring the highway to repair the cracks. "
Đội làm đường đang rải nhựa đường lên quốc lộ để sửa các vết nứt.