Hình nền cho telemark
BeDict Logo

telemark

/ˈteləˌmɑɹk/

Định nghĩa

noun

Kiểu trượt telemark, Môn thể thao trượt telemark.

Ví dụ :

Ông tôi vẫn thích trượt telemark vì ông ấy thích cái cảm giác tự do khi có thể gập gối sâu trong mỗi cú ngoặt.
verb

Trượt telemark, thực hiện cú telemark.

To perform a telemark turn.

Ví dụ :

Người trượt tuyết giàu kinh nghiệm có thể trượt telemark ngay cả trên những con dốc đứng nhất.