Hình nền cho tenner
BeDict Logo

tenner

/tɛnə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Mười đồng, tờ mười.

Ví dụ :

Bà ngoại cho cháu một tờ mười đồng nhân dịp sinh nhật, để cháu có thể mua một quyển sách mới.