BeDict Logo

shilling

/ˈʃɪlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho shilling: Đồng tiền địa phương của Mỹ, đơn vị tiền tệ địa phương của Mỹ.
noun

Đồng tiền địa phương của Mỹ, đơn vị tiền tệ địa phương của Mỹ.

Trong thời kỳ thuộc địa, một đồng shilling mua được nhiều hàng hóa hơn ở Massachusetts so với ở Virginia, điều này cho thấy giá trị khác nhau giữa các tiểu bang của loại đồng tiền địa phương này.

Hình ảnh minh họa cho shilling: Đồng real Tây Ban Nha, tiền real Tây Ban Nha.
noun

Đồng real Tây Ban Nha, tiền real Tây Ban Nha.

Ngày xưa ở new york, bạn có thể mua một tờ báo chỉ với một đồng real tây ban nha, tức khoảng một phần tám đô la.

Hình ảnh minh họa cho shilling: Quảng cáo thuê, lăng xê.
verb

Quảng cáo thuê, lăng xê.

Cô ấy bị bắt quả tang đang quảng cáo thuê một sản phẩm giảm cân mà không hề tiết lộ rằng cô ấy được trả tiền để viết đánh giá tích cực đó.