Hình nền cho shilling
BeDict Logo

shilling

/ˈʃɪlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Đồng si-linh.

A coin formerly used in the United Kingdom, Ireland, Malta, Australia, New Zealand and many other Commonwealth countries.

Ví dụ :

Đồng si-linh ngày xưa có giá trị bằng mười hai xu (pence) cũ, hoặc một phần hai mươi của một bảng Anh (pound sterling).
noun

Đồng tiền địa phương của Mỹ, đơn vị tiền tệ địa phương của Mỹ.

Ví dụ :

Trong thời kỳ thuộc địa, một đồng shilling mua được nhiều hàng hóa hơn ở Massachusetts so với ở Virginia, điều này cho thấy giá trị khác nhau giữa các tiểu bang của loại đồng tiền địa phương này.
noun

Ví dụ :

Ngày xưa ở new york, bạn có thể mua một tờ báo chỉ với một đồng real tây ban nha, tức khoảng một phần tám đô la.
verb

Quảng cáo thuê, lăng xê.

Ví dụ :

Cô ấy bị bắt quả tang đang quảng cáo thuê một sản phẩm giảm cân mà không hề tiết lộ rằng cô ấy được trả tiền để viết đánh giá tích cực đó.