

shilling
/ˈʃɪlɪŋ/
noun


noun
Đồng tiền địa phương của Mỹ, đơn vị tiền tệ địa phương của Mỹ.
Trong thời kỳ thuộc địa, một đồng shilling mua được nhiều hàng hóa hơn ở Massachusetts so với ở Virginia, điều này cho thấy giá trị khác nhau giữa các tiểu bang của loại đồng tiền địa phương này.

noun
Đồng real Tây Ban Nha, tiền real Tây Ban Nha.

verb
Quảng cáo thuê, lăng xê.


