noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng si-linh. A coin formerly used in the United Kingdom, Ireland, Malta, Australia, New Zealand and many other Commonwealth countries. Ví dụ : "The shilling was worth twelve old pence, or one twentieth of a pound sterling." Đồng si-linh ngày xưa có giá trị bằng mười hai xu (pence) cũ, hoặc một phần hai mươi của một bảng Anh (pound sterling). economy finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Schilling, đồng shilling. The currency of Kenya, Somalia, Tanzania and Uganda. Ví dụ : "I need to exchange my dollars for Kenyan shillings before my trip to Nairobi. " Tôi cần đổi đô la Mỹ sang đồng shilling Kenya trước chuyến đi Nairobi. economy finance world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tiền địa phương của Mỹ, đơn vị tiền tệ địa phương của Mỹ. A currency in the United States, differing in value between states. Ví dụ : "During the colonial period, a shilling bought more goods in Massachusetts than it did in Virginia, reflecting the different values between states. " Trong thời kỳ thuộc địa, một đồng shilling mua được nhiều hàng hóa hơn ở Massachusetts so với ở Virginia, điều này cho thấy giá trị khác nhau giữa các tiểu bang của loại đồng tiền địa phương này. economy finance value business history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng real Tây Ban Nha, tiền real Tây Ban Nha. (New York and some other states) The Spanish real, formerly having the value of one eighth of a dollar. Ví dụ : ""Back in the old days of New York, you could buy a newspaper for just a shilling, or about an eighth of a dollar." " Ngày xưa ở new york, bạn có thể mua một tờ báo chỉ với một đồng real tây ban nha, tức khoảng một phần tám đô la. history economy value finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo thuê, lăng xê. To promote or endorse in return for payment, especially dishonestly. Ví dụ : "The influencer was caught shilling a weight loss product without disclosing she was being paid for her positive review. " Cô ấy bị bắt quả tang đang quảng cáo thuê một sản phẩm giảm cân mà không hề tiết lộ rằng cô ấy được trả tiền để viết đánh giá tích cực đó. media business communication economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che, phủ, trùm. To put under cover; to sheal. Ví dụ : "After the storm, the farmer had to shilling the hay to protect it from further rain. " Sau cơn bão, người nông dân phải che đống cỏ khô để bảo vệ nó khỏi mưa tiếp. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách vỏ. To shell. Ví dụ : "He kept shilling out money for his daughter's expensive hobbies, hoping she would eventually find one she loved. " Anh ấy cứ móc hầu bao trả tiền cho những sở thích đắt đỏ của con gái, hy vọng cuối cùng cô bé sẽ tìm được một sở thích mà mình yêu thích thật sự. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc