Hình nền cho thaler
BeDict Logo

thaler

/ˈtɑːləɹ/

Định nghĩa

noun

Đồng ta-le.

A monetary unit used in a number of central and northern European countries, known locally as daalder (Netherlands), daler (Scandinavia), Taler, Thaler (Germany), etc.

Ví dụ :

Ông tôi, người sống ở Đức vào những năm 1800, thường kể về việc kiếm được bao nhiêu đồng ta-le (một loại tiền tệ thời đó) nhờ làm việc trên đồng ruộng.