noun🔗ShareNhững năm ba mươi, thập niên 30. A decade starting with the year xx30, most usually the decade from 1930 to 1939."My grandmother remembers the Great Depression from her thirties. "Bà tôi còn nhớ về cuộc Đại Khủng Hoảng những năm bà ở độ tuổi ba mươi, tức là những năm 1930.agetimehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTuổi ba mươi, độ tuổi ba mươi. The decade of one's life from age 30 through age 39."He looked to be in his thirties."Trông anh ấy có vẻ đang ở độ tuổi ba mươi.agetimehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhoảng ba mươi độ, ngưỡng ba mươi. (temperature, rates) The range between 30 and 39."The average temperature in January is usually in the thirties, making it quite cold. "Nhiệt độ trung bình vào tháng Giêng thường ở ngưỡng ba mươi độ, khiến thời tiết khá lạnh.numberrangeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThùng ba mươi lon bia. A rack of thirty beers."We bought a thirties of beer for the party tonight. "Tối nay chúng tôi mua một thùng ba mươi lon bia cho bữa tiệc.drinknumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc