

thrills
/θɹɪlz/


noun
Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực tôi, lắng nghe cẩn thận mọi âm thanh bất thường, bao gồm cả những rung động nhẹ có thể cho thấy dấu hiệu của tiếng thổi tim.

noun

verb
Gây phấn khích, làm ai đó run lên vì thích thú, làm điện giật.




verb
