noun🔗ShareThợ làm đồ hộp, thợ hàn thiếc. A person who makes or repairs things with tin or similar alloys."The tinsmith crafted a new watering can for my grandmother's garden. "Người thợ hàn thiếc đã làm một cái bình tưới cây mới cho khu vườn của bà tôi.personjobmaterialindustryworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThợ làm đồ hộp, người bán đồ thiếc. A dealer in tin goods."The tinsmith displayed rows of shiny tin buckets, pans, and watering cans in his shop. "Trong cửa hàng của mình, người bán đồ thiếc trưng bày hàng dãy xô, chảo và bình tưới cây bằng thiếc sáng bóng.jobbusinessindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc