BeDict Logo

todo

/tuːˈduː/ /tuːˈdəʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "made" - Dòi
madenoun
/meɪd/

Dòi

Đống phân trộn thu hút rất nhiều dòi nhỏ, màu trắng.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "today" - Hôm nay, ngày hôm nay.
todaynoun
/təˈdeɪ/

Hôm nay, ngày hôm nay.

Hôm nay là ngày sinh nhật của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "shopping" - Mua sắm, đi mua hàng.
/ˈʃɒpɪŋ/ /ˈʃɑpɪŋ/

Mua sắm, đi mua hàng.

Anh ấy đang đi mua sắm quần áo.

Hình ảnh minh họa cho từ "noted" - Ghi nhận, lưu ý, để ý.
notedverb
/ˈnəʊtɪd/ /ˈnoʊtɪd/

Ghi nhận, lưu ý, để ý.

Nếu bạn nhìn sang trái, bạn có thể để ý thấy nhà thờ cổ kính đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "store" - Kho, nơi lưu trữ.
storenoun
/stɔː/ /stɔɹ/

Kho, nơi lưu trữ.

Trước đây tòa nhà này từng là kho chứa lốp xe cũ.

Hình ảnh minh họa cho từ "embarrassed" - Xấu hổ, làm bối rối, làm ngượng ngùng.
/ɪmˈbæɹ.əst/

Xấu hổ, làm bối rối, làm ngượng ngùng.

Giáo viên làm cho học sinh bối rối bằng cách công khai chỉ ra câu trả lời sai của em ấy trong bài kiểm tra.

Hình ảnh minh họa cho từ "birthday" - Sinh nhật, ngày sinh.
/ˈbɜːθ.deɪ/ /ˈbɝθˌdeɪ/

Sinh nhật, ngày sinh.

Sinh nhật chị gái tôi là vào tuần tới, và chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức tiệc.

Hình ảnh minh họa cho từ "fuss" - Ồn ào, sự om sòm.
fussnoun
/fʌs/

Ồn ào, sự om sòm.

Họ làm ồn ào lên về kế hoạch đám cưới.

Hình ảnh minh họa cho từ "picking" - Nhặt, hái, bứt.
/ˈpɪkɪŋ/

Nhặt, hái, bứt.

Cô ấy đang bứt mấy sợi lông tơ trên áo len của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "completed" - Hoàn thành, xong, kết thúc.
/kəmˈpliːtɪd/

Hoàn thành, xong, kết thúc.

Anh ấy đã hoàn thành bài tập đúng thời hạn.