noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện bé xé ra to, ầm ĩ. A fuss made over something. Ví dụ : "I was embarrassed that they made such a big to-do out of my birthday." Tôi thấy ngại vì mọi người làm ầm ĩ chuyện sinh nhật của tôi quá. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc cần làm, công việc cần làm, nhiệm vụ cần làm. A task that has been noted as one that must be completed, especially on a list. Ví dụ : ""Picking up milk from the store is a todo on my shopping list for today." " "Mua sữa ở cửa hàng là một việc cần làm trong danh sách mua sắm của tôi hôm nay." job item work business plan action list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc