Hình nền cho toolmaker
BeDict Logo

toolmaker

/ˈtuːlmeɪkər/

Định nghĩa

noun

Thợ làm công cụ, người chế tạo công cụ.

Ví dụ :

Nhà máy đã thuê một thợ làm công cụ mới để đảm bảo các máy móc luôn hoạt động tốt.