BeDict Logo

aggregate

/ˈæɡrɪɡeɪt/ /ˈæɡrɪɡət/
Hình ảnh minh họa cho aggregate: Vật liệu rời, cốt liệu.
 - Image 1
aggregate: Vật liệu rời, cốt liệu.
 - Thumbnail 1
aggregate: Vật liệu rời, cốt liệu.
 - Thumbnail 2
noun

Bê tông cho sân hiên mới được làm từ xi măng, nước và một hỗn hợp cốt liệu như cát và đá dăm nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho aggregate: Uẩn.
noun

Thiền chánh niệm có thể giúp bạn hiểu cách năm uẩn, bao gồm cảm giác, tri giác, tâm hành, ý thức và sắc, tạo nên trải nghiệm của bạn trong khoảnh khắc hiện tại.

Hình ảnh minh họa cho aggregate: Kết tụ.
 - Image 1
aggregate: Kết tụ.
 - Thumbnail 1
aggregate: Kết tụ.
 - Thumbnail 2
adjective

Người công nhân xây dựng đã dùng sỏi kết tụ, một hỗn hợp đá và cát dính lỏng lẻo với nhau mà có thể tách rời bằng các phương tiện cơ học, để làm nền cho lối đi mới.