Hình nền cho aggregate
BeDict Logo

aggregate

/ˈæɡrɪɡeɪt/ /ˈæɡrɪɡət/

Định nghĩa

noun

Tổng số, Tập hợp, Toàn bộ.

Ví dụ :

Tổng số điểm kiểm tra của học sinh giúp giáo viên có cái nhìn tổng quan về mức độ hiểu bài của cả lớp.
noun

Ví dụ :

Người thợ lợp mái rải đều lớp đá dăm màu xám lên bề mặt hắc ín để bảo vệ mái nhà khỏi nắng và thời tiết.
noun

Ví dụ :

Bê tông cho sân hiên mới được làm từ xi măng, nước và một hỗn hợp cốt liệu như cát và đá dăm nhỏ.
noun

Ví dụ :

Thiền chánh niệm có thể giúp bạn hiểu cách năm uẩn, bao gồm cảm giác, tri giác, tâm hành, ý thức và sắc, tạo nên trải nghiệm của bạn trong khoảnh khắc hiện tại.
verb

Tập hợp, kết nạp.

Ví dụ :

Câu lạc bộ cờ vua đã bỏ phiếu kết nạp thêm vài thành viên mới tại buổi họp vừa rồi, nâng tổng số thành viên lên hơn ba mươi người.
adjective

Ví dụ :

Bó hoa dại có một cụm hoa lớn, dạng tập hợp, gồm nhiều bông hoa nhỏ xíu tụ lại với nhau.
adjective

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng đã dùng sỏi kết tụ, một hỗn hợp đá và cát dính lỏng lẻo với nhau mà có thể tách rời bằng các phương tiện cơ học, để làm nền cho lối đi mới.