Hình nền cho transference
BeDict Logo

transference

/ˈtɹansf(ə)ɹ(ə)ns/ /tɹænsˈfəɹəns/

Định nghĩa

noun

Sự chuyển giao, sự di chuyển, sự thuyên chuyển.

Ví dụ :

Việc chuyển giao dữ liệu thành công từ máy tính cũ sang máy tính mới đã giúp công ty tiết kiệm được rất nhiều thời gian.
noun

Ví dụ :

Vì ông chủ mới của Sarah làm cô ấy nhớ đến người cha tốt bụng và luôn ủng hộ cô, cô ấy đã trải qua sự chuyển di tình cảm, theo bản năng tin tưởng ông ấy và tìm kiếm sự chấp thuận từ ông ấy.