Hình nền cho triglyceride
BeDict Logo

triglyceride

/tɹaɪˈɡlɪsəɹaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ muốn tôi ăn ít đồ chiên xào hơn vì mức triglyceride (chất béo trung tính) cao trong máu có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim của tôi.