

trigraph
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The programming language uses the trigraph "??=" to represent the '#' symbol, allowing developers to use '#' even if their keyboard lacks that key. "
Ngôn ngữ lập trình này sử dụng tam đồ hình "??=" để biểu diễn ký tự '#', cho phép lập trình viên sử dụng '#' ngay cả khi bàn phím của họ không có phím đó.
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
programming verb
/ˈpɹəʊɡɹəmɪŋ/ /ˈpɹoʊɡɹæmɪŋ/