Hình nền cho tripos
BeDict Logo

tripos

/ˈtɹaɪpɒs/

Định nghĩa

noun

Kiềng ba chân, giá ba chân.

Ví dụ :

Để giữ máy ảnh đứng vững trên mặt đất không bằng phẳng, nhiếp ảnh gia đã dùng một cái kiềng ba chân.
noun

Kỳ thi cuối khóa, kỳ thi tốt nghiệp danh dự.

Ví dụ :

Sau ba năm học tập miệt mài, cuối cùng cô ấy cũng phải đối mặt với thử thách khó khăn của kỳ thi tốt nghiệp danh dự ngành Toán.
noun

Danh sách trúng tuyển.

Ví dụ :

Sau những kỳ thi gắt gao, mọi người đều háo hức chờ đợi danh sách trúng tuyển (tripos) được công bố, hy vọng sẽ thấy tên mình trên đó.