noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cứt, phân, đồ bỏ đi. (mildly) A piece of solid animal or human feces. Ví dụ : "Ugh, there are turds in the toilet that haven’t been flushed away." Ghê quá, trong bồn cầu còn mấy cục cứt chưa giật nước kìa. body animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, thứ vô dụng. A worthless person or thing. Ví dụ : "He's such a turd; he never helps with the dishes. " Hắn đúng là đồ bỏ đi, chẳng bao giờ phụ giúp rửa chén cả. person thing negative character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc