Hình nền cho unbeatable
BeDict Logo

unbeatable

/ˌʌnˈbiːtəbl/

Định nghĩa

noun

Bất khả chiến bại, vô địch thủ.

Ví dụ :

"His speed was unbeatable; no one could run faster than him in the school race. "
Tốc độ của anh ấy là vô địch; không ai có thể chạy nhanh hơn anh ấy trong cuộc đua ở trường.