Hình nền cho unconvincing
BeDict Logo

unconvincing

/ˌʌnkənˈvɪnsɪŋ/ /ˌʌŋkənˈvɪnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm mất lòng tin, làm mất tín nhiệm.

Ví dụ :

Những lập luận yếu ớt của luật sư, thay vì làm mất lòng tin của bồi thẩm đoàn, lại khiến họ giữ vững niềm tin ban đầu vào việc bị cáo có tội.