verb🔗ShareChống đỡ, gia cố, làm nền tảng. To support from below with props or masonry."You should underpin the mine roof to prevent further collapse."Bạn nên chống đỡ mái hầm mỏ để tránh sập thêm.architecturebuildingtechnicalstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCủng cố, làm vững chắc, chống đỡ. To give support to; to corroborate."Public confidence in politicians must underpin our democracy."Niềm tin của công chúng vào các chính trị gia phải là nền tảng vững chắc để củng cố nền dân chủ của chúng ta.theorybusinesssciencephilosophyorganizationsystemstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc