

underpin
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
"Public confidence in politicians must underpin our democracy."
Niềm tin của người dân vào các chính trị gia phải là nền tảng để củng cố nền dân chủ của chúng ta.
Từ liên quan
confidence noun
/ˈkɒnfɪdəns/
Tự tin, sự tự tin.
democracy noun
/dɪˈmɒkɹəsi/ /dɪˈmɑkɹəsi/