Hình nền cho unhappily
BeDict Logo

unhappily

/ənˈhæpɪli/ /ʌnˈhæpɪli/

Định nghĩa

adverb

Không may, đáng tiếc.

Ví dụ :

"The weather forecast was unhappily bad, so the picnic was canceled. "
Thời tiết dự báo không may lại xấu, nên buổi dã ngoại đã bị hủy.