adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không may, đáng tiếc. Unfortunately; regrettably. Ví dụ : "The weather forecast was unhappily bad, so the picnic was canceled. " Thời tiết dự báo không may lại xấu, nên buổi dã ngoại đã bị hủy. emotion attitude suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hạnh, khốn khổ, đau khổ. Through evil fate or chance; wretchedly. Ví dụ : "Unhappily, the family's vacation was ruined by a sudden storm. " Thật bất hạnh, kỳ nghỉ của gia đình đã bị một cơn bão bất ngờ phá hỏng. suffering emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không vui, buồn bã. Without happiness; sadly. Ví dụ : "Because it rained all day on her birthday, she spent it unhappily indoors. " Vì trời mưa cả ngày vào sinh nhật, cô ấy đã buồn bã ở trong nhà. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc