Hình nền cho unlikeable
BeDict Logo

unlikeable

/ʌnˈlaɪkəbəl/ /ʌnˈlaɪkæbəl/

Định nghĩa

adjective

Khó ưa, đáng ghét.

Ví dụ :

Dù anh ta tài giỏi, việc khoe khoang liên tục khiến anh ta trở nên khó ưa.